Du học Hàn Quốc

Thông báo các khoản phí nộp sang Trường Đại học Hàn Quốc cập nhật đến tháng 8 năm 2016

Hiện nay tại các Trường CĐ, ĐH Hàn Quốc đang xuất hiện sự việc cùng một lớp học nhưng các du học sinh Việt Nam có mức phí đi du học chênh lệch rất lớn nguyên nhân là do nhiều công ty tư vấn du học ở Việt Nam đã thu học sinh trọn gói và đồng giá với tất cả các Trường mà không công bố cụ thể chi tiết các khoản phí phải nộp cho công ty và bên trường Hàn Quốc, gây thiệt thòi rất lớn cho học sinh. Để minh bạch hóa các khoản phí nộp cho Trường và để khách hàng có sự lựa chọn Trường ĐH phù hợp, ICO Group xin thông báo các khoản phí cần phải chuẩn bị nộp cho các Trường ĐH Hàn Quốc cập nhật năm 2016 như sau:

TT Trường ĐH Phí nhập học Học phí học tiếng

 1 năm

Phí ký

 túc xá + tiền ăn

Bảo hiểm

 1 năm

 +

phí khác

Tổng Quy đổi ra VNĐ

(với tỉ giá tham khảo 1:20)

1 Daegu 50,000  KRW 5,400,000 KRW 1,300,500 KRW/1 năm BH: 200,000

Phí khác

15,000 KRW

( sang trường nộp)

6,965,500 KRW ~140 triệu VNĐ
2 Sunmoon 100,000 KRW 5,280,000 KRW 2,736,800 KRW/1 năm

(Đã bao gồm tiền ăn)

BH: 110,000 KRW 8,226,800 KRW ~164 triệu VNĐ
3 Sejong 60,000 KRW 5,800,000 KRW 585,000

KRW/3 tháng

(  sang trường nộp )

BH: 200,000 KRW

( sang trường nộp)

6,645,000 KRW ~132 triệu VNĐ
4 Cookje 60,000 KRW 4,700,000 KRW 1,400,000 KRW/6 tháng

(Đã bao gồm tiền ăn)

BH: 200,000 KRW

Ngoại khóa: 600 USD; Sách vở: 200 USD

7,160,000 KRW ~142 triệu VNĐ
5 Kyonggi 100,000 KRW 5,000,000 KRW 1,830,000 KRW/ 6 tháng

(chuyển sau khi có visa)

BH:

130,000 KRW

5,413,000 KRW ~141 triệu VNĐ
6 Dongseo 0 4,000,000 KRW 480,000 KRW/3 tháng

+ đặt cọc 50,000 KRW

( sang trường nộp )

150,000 KRW 4,680,000 KRW ~94 triệu VNĐ
7 Sangmyung 50,000 KRW 5,520,000 KRW 2,400,000

KRW/1 năm
( sang trường nộp)

Sách vở: 100,000 KRW/ 1 kỳ học
( sang trường nộp
8,070,000 KRW ~161 triệu VNĐ
8 Ajou 60,000 KRW 5,200,000 KRW Kỳ Xuân, Thu: 980,000 KRW/6 tháng. Kỳ Hè, Đông: 900,000 KRW/6 tháng BH: 200,000 KRW

( sang trường nộp)

6,360,000

KRW

~ 127 triệu VNĐ
9 Seoul 50,000 KRW 5,200,000 KRW 750,000 KRW/3 tháng

( sang trường nộp

BH:

200,000 KRW

( sang trường nộp)

6,200, 000 KRW ~124 triệu VNĐ
10 Dongguk (Seoul) 60,000 KRW 6,000, 000 KRW 750,000 KRW/

3 tháng

( sang trường nộp

BH:

200,000 KRW

( sang trường nộp)

7,010,000 KRW ~140 triệu VNĐ
11 Hanseo 80,000 KRW 3,300,000 KRW 900, 000 KRW/1 năm

+ Tiền ăn 800,000  KRW

BH:

110,000 KRW/

Sách  thực tập: 350 USD

( sang trường nộp)

5,190,000 KRW ~113 triệu VNĐ
12 Namseoul 100,000

KRW

4,000,000 KRW 1,000,000 KRW/6 tháng

(Đã bao gồm tiền ăn)

( Sang trường nộp)

BH:

140,000

KRW/1 năm

Ngoại khóa: 300,000 KRW/năm

5,540,000 KRW ~110 triệu VNĐ
13 Korea 60,000 KRW 6,520,000 KRW 1,200,000 KRW/3 tháng

( sang trường nộp)

BH:

200,000 KRW

( sang trường nộp)

7,980,000

KRW

~160 triệu VNĐ
14 Myongji 50,000 KRW 4,800,000 KRW 919,000 KRW/

6 tháng

BH:

200,000 KRW

( sang trường nộp)

5,969,000 KRW ~120 Triệu VNĐ
15 Sogang 60,000 KRW 6,480,000 KRW 750,000 KRW/3 tháng

( sang trường nộp)

BH:

200,000 KRW

( sang trường nộp)

7,490,000 KRW ~150 triệu VNĐ
16 Dongguk (Gyeongju) Miễn 4,600,000 KRW 3.500,000 KRW/1 năm

(Đã bao gồm tiền ăn)

BH:

Miễn phí

8,100,000 KRW ~162 triệu VNĐ
17 Sangji 50,000 KRW 3,600,000 KRW

( kỳ Tháng12 được giảm học phí 20%  chỉ còn 3,000,000 KRW /năm)

480,000  KRW/

3 tháng

BH:

135,000 KRW

( sang trường nộp)

4,265,000 KRW ~ 85 Triệu VNĐ

     Đây là chi phí cập nhật tháng 8/2016 từ hóa đơn các Trường ĐH Hàn Quốc, thông tin này sử dụng để tham khảo còn cụ thể chi tiết các khoản phí liên quan căn cứ vào từng kỳ nhập học mà các Trường sẽ thông báo trực tiếp bằng văn bản cho học sinh .Tỉ giá quy đổi từ tiền Won (KRW) sang tiền Việt (VNĐ) và ngược lại theo quy định của ngân hàng  tại thời điểm chuyển tiền.

BAN ĐỐI NGOẠI

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Góc du học sinh

HOT LINE