KR – ĐẠI HỌC KONYANG

ĐẠI HỌC KONYANG

KONYANG UNIVERSITY

 

1. Địa chỉ: 30-1 Nae-dong, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Korea

2. Website: www.konyang.ac.kr

12

Thành lập : 1991

Đại Học Konyang được thành lập năm 1991, được bộ giáo dục Hàn Quốc bình chọn là “Trường đại học đi đầu trong việc phát triển công tác giáo dục hệ Đại học.

763412_232606_5955

Đại học Konyang là trường Đại học nổi tiếng về tỷ lệ sinh viên tìm được việc làm, đi đầu trong công tác đào tạo sinh viên đại học tại Hàn Quốc. Trước khi tốt nghiệp, sinh viên người nước ngoài tham gia chương trình hướng dẫn tìm việc và tham gia hội trợ việc làm tại hàn Quốc.

Được bộ giáo dục khoa học kỹ thuật Hàn Quốc bình chọn là đơn vị tham gia chương trình nâng cao năng lực giáo dục trong 5 năm liên tiếp từ 2008 đến 2012.

Đại học Konyang thuộc nhóm các trường Đại Học thu học phí thấp nhất trong các trường Đại Học tư thục Hàn Quốc.

DSC_2617

3.Các chương trình đào tạo

3.1.Chương trình đào tạo tiếng Hàn: Kỳ nhập học: tháng 3, 5, 9, 11

Chi phí đào tạo:

Học phí Tiền nhập học Lệ phí tuyển sinh Tiền Ký túc xá Tổng cộng
1.950.000 won 100.000 won 100.000 won 870.000 won 3.020.000 won
Khóa học 20 tuần Chỉ cần nộp 1 lần trong suốt thời gian học Tiếng Hàn 6 tháng (chưa bao gồm tiền ăn

–  Các chi phí trên chưa bao gồm các chi phí như tiền sách vở, chi phí trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc và tiền bảo hiểm.

– Ký túc xá có loại dành cho 2 người và dành cho 4 người.

3.2.Chương trình đào tạo hệ đại học

Khoa Tên chuyên ngành
Khoa sáng tạo dung hợp Khoa công nghệ thông tin, Global Frontier School, khoa dược phẩm sinh học, khoa thiết kế đồ họa.
Khoa kinh doanh toàn cầu Kinh doanh toàn cầu, tài chính quốc tế, thuế vụ, du lịch và khách sạn, Trung quốc và nhật bản học
Khoa Y tế- Hóa học kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật y sinh, công nghệ IT, Y tế, thiết kế không gian y tế, dược và công nghệ sinh học, khoa vật liệu kỹ thuật y tế.
Khoa giáo dục, phúc lợi và phục hồi Phúc lợi xã hội, chăm sóc trẻ, tư vấn tâm lý, Đào tạo – Huấn lyện các nhân và phục hồi
Khoa tổng hợp, khoa học kỹ thuật Nội dung kỹ thuật số, y tế chăn sóc sắc đẹp, thiết kế đồ họa, an toàn thông tin, hóa học và vật liệu sinh học Nano, Liệu pháp vận động, cơ khí, khoa xây dựng công trình quốc tế. Y, y tế.
Khoa Y Y, Y tá
Khoa khoa học, y dược Trị liệu chức năng, khoa quản trị bệnh viện, quang, vệ sinh nha khoa, vật lý trị liệu, cấp cứu khúc xạ kính, bệnh lý lâm sàng quang.

3.3.Chuyên ngành sau đại học

Phân loại Chương trình đào tạo Tên chuyên ngành
Đại học thông thường Thạc sỹ Tư vấn tâm lý, giáo dục đặc biệt, cơ khí, kỹ thuật môi trường xây dựng, kỹ thuật hóa học, kỹ thuật dược, y tế chăm sóc sắc đẹp, ngành X quang, y, y tế, khoa bệnh lý lâm sàng.
Tiến sĩ Kinh doanh hành chính, quản lý hành chính bệnh viện, tư vấn tâm lý giáo dục đặc biệt, hóa học, khoa học y tế, Kỹ thuật dược, Y, Y tá, Vật lý trị liệu.

 

ĐH Kinh doanh và phúc lợi xã hội Kinh doanh,phúc lợi xã hội và du lịch, chữa bệnh
 
Đại học phúc lợi và bảo vệ sức khỏe Thạc sĩ Quản lý bệnh viện, khoa học y tế, liệu pháp vận động, Thừa tác trị liệu, khúc xạ kính, trị liệu năng, Khoa vấn di truyền, vật lý trị liệu
Tư vấn Thạc sĩ Tư vấn tâm lý
Lâm sàng sinh học Thạc sĩ Đánh giá độc tính
  1. Học bổng dành cho lưu học sinh (hệ đại học)
Phân loại Đối tượng Số tiền học bổng
Tiền nhập học Sinh viên đến từ các trường ĐH liên kết với Konyang hoặc sinh viên đã theo học chương trình tiếng Hàn tại trường Miễn toàn bộ số tiền
Thành tích học tập Sinh viên hệ đại học

(Điểm số tối đa 4.5)

2.5-2.99 Giảm 40% học phí
3.0 -3.99 Giảm 50% học phí
Trên 4.00 Giảm 60% học phí
Mỗi năm miễn 100% học phí cho 1 sinh viên trong các sinh viên đạt trên 4.0 trở lên
  1. Các cơ quan phúc lợi và chế độ ưu đãi dành cho sinh viên quốc tế

5.1.Kí túc xá

65686108

Các loại phòng 2 người và phòng 4 người, thường xuyên quản lý và vệ sinh KTX để đảm bảo cho sinh viên được học tập và nghỉ ngơi 1 ngôi trường sạch sẽ, thỏa mái. Trong ký túc xá còn có các loại dụng cụ thể thao và cơ sở vật chất tiện nghi (máy tập thể dục, phòng giặt, phòng học nhóm,…) để hỗ trợ sinh viên nhằm đảm bảo cho sinh viên có 1 cuộc sống tiện nghi thỏa mái.

Chi phí 870.000 KRW/6 tháng (chưa bao gồm tiền ăn)

67462544

5.2. Các dịch vụ tiện ích khác

Khu thể thao: Phòng GYM, sân bóng truyền, quần vợt, bóng truyền, sân bóng đá, sân gôn.

– Khu Hội quán: Nhà ăn sinh viên, cà phê, cửa hàng tạp hóa, ngân hàng, sách,…

– Trạm y tế: Được trang bị thiết bị y tế hiện đại, sinh viên được khám chữa bệnh các loại bệnh đơn giản miễn phí tại Trường,…

– Khu nghỉ lưu học sinh: Nơi gặp gỡ bạn bè và cũng là sinh viên nghỉ ngơi.

– Các chương trình hỗ trợ việc làm.

– Miễn phí chương trình nâng cao năng lực tiếng Hàn Quốc (KPP)

6. Chi phí phải nộp trước khi xuất cảnh: (tham khảo kỳ trước)

CÁC KHOẢN TIỀN SỐ TIỀN

(KRW)

Phí nhập học  100.000
Phí tuyển sinh 100.000
Học phí (1 năm ) 3.900.000
Kí túc xá  (6 tháng) 870.000
Bảo hiểm y tế 1 năm  200.000
Tổng 5.170.000

(Tương đương  103.400.000 VND với tỷ giá tham khảo 1 KRW = 20 VND).

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Góc du học sinh

HOT LINE